TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

словоохо́тливый

slovooxótlivyj[sɫəvɐɐˈxotlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên словоохо́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

словоохо́тливый nghĩa là mau miệng, thích nói.

Nghĩa của словоохо́тливый

Tính từ

  1. Mau miệng, thích nói, cởi mở.

Biến cách của словоохо́тливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсловоохо́тливыйсловоохо́тливоесловоохо́тливаясловоохо́тливые
Sinh cáchсловоохо́тливогословоохо́тливогословоохо́тливойсловоохо́тливых
Tặng cáchсловоохо́тливомусловоохо́тливомусловоохо́тливойсловоохо́тливым
Đối cáchсловоохо́тливый / словоохо́тливогословоохо́тливоесловоохо́тливуюсловоохо́тливые / словоохо́тливых
Công cụ cáchсловоохо́тливымсловоохо́тливымсловоохо́тливойсловоохо́тливыми
Giới cáchсловоохо́тливомсловоохо́тливомсловоохо́тливойсловоохо́тливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của словоохо́тливый

So sánh hơn(по)словоохо́тливее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với словоохо́тливый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với словоохо́тливый

  • Том был словоохотлив. Tom nói nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5697704

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

словоохотливый nghĩa là gì?

словоохотливый (tính từ) nghĩa là mau miệng, thích nói.

словоохотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là словоохо́тливый (phiên âm Latinh slovooxótlivyj, IPA [sɫəvɐɐˈxotlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.