словоохо́тливый
Dấu sắc trên словоохо́тливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
словоохо́тливый nghĩa là mau miệng, thích nói.
Nghĩa của словоохо́тливый
Tính từ
- Mau miệng, thích nói, cởi mở.
Biến cách của словоохо́тливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | словоохо́тливый | словоохо́тливое | словоохо́тливая | словоохо́тливые |
| Sinh cách | словоохо́тливого | словоохо́тливого | словоохо́тливой | словоохо́тливых |
| Tặng cách | словоохо́тливому | словоохо́тливому | словоохо́тливой | словоохо́тливым |
| Đối cách | словоохо́тливый / словоохо́тливого | словоохо́тливое | словоохо́тливую | словоохо́тливые / словоохо́тливых |
| Công cụ cách | словоохо́тливым | словоохо́тливым | словоохо́тливой | словоохо́тливыми |
| Giới cách | словоохо́тливом | словоохо́тливом | словоохо́тливой | словоохо́тливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của словоохо́тливый
| So sánh hơn | (по)словоохо́тливее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với словоохо́тливый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với словоохо́тливый
- Том был словоохотлив. Tom nói nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5697704
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
словоохотливый nghĩa là gì?
словоохотливый (tính từ) nghĩa là mau miệng, thích nói.
словоохотливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là словоохо́тливый (phiên âm Latinh slovooxótlivyj, IPA [sɫəvɐɐˈxotlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.