словосочета́ние
Dấu sắc trên словосочета́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
словосочета́ние nghĩa là từ tổ, cụm từ.
Nghĩa của словосочета́ние
Danh từ
- Từ tổ, cụm từ.
- усто́йчивое словосочета́ниеtừ tổ (cụm từ) cố định
- свобо́дное словосочета́ниеtừ tổ (cụm từ) tự do
Biến cách của словосочета́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | словосочета́ние | словосочета́ния |
| Sinh cách кого? чего? | словосочета́ния | словосочета́ний |
| Tặng cách кому? чему? | словосочета́нию | словосочета́ниям |
| Đối cách кого? что? | словосочета́ние | словосочета́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | словосочета́нием | словосочета́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | словосочета́нии | словосочета́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
словосочетание nghĩa là gì?
словосочетание (danh từ) nghĩa là từ tổ, cụm từ.
словосочетание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là словосочета́ние (phiên âm Latinh slovosočetánije, IPA [sɫəvəsət͡ɕɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.