TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

словосочета́ние

giống trungbất động vật
slovosočetánije[sɫəvəsət͡ɕɪˈtanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên словосочета́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

словосочета́ние nghĩa là từ tổ, cụm từ.

Nghĩa của словосочета́ние

Danh từ

  1. Từ tổ, cụm từ.
    • усто́йчивое словосочета́ниеtừ tổ (cụm từ) cố định
    • свобо́дное словосочета́ниеtừ tổ (cụm từ) tự do

Biến cách của словосочета́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?словосочета́ниесловосочета́ния
Sinh cách кого? чего?словосочета́ниясловосочета́ний
Tặng cách кому? чему?словосочета́ниюсловосочета́ниям
Đối cách кого? что?словосочета́ниесловосочета́ния
Công cụ cách кем? чем?словосочета́ниемсловосочета́ниями
Giới cách о ком? о чём?словосочета́ниисловосочета́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

словосочетание nghĩa là gì?

словосочетание (danh từ) nghĩa là từ tổ, cụm từ.

словосочетание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là словосочета́ние (phiên âm Latinh slovosočetánije, IPA [sɫəvəsət͡ɕɪˈtanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.