сложе́ние
giống trungbất động vật
složénije[sɫɐˈʐɛnʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сложе́ние nghĩa là sự làm, soạn.
Nghĩa của сложе́ние
Danh từ
- Sự làm, soạn; cấu tạo, cấu hợp, cấu thành.
- toán học [phép] cộng.
- телосложение Thể chất, thể tạng, thân hình, tạng người, vóc người.
- челове́к кре́пкого сложе́нияngười có thể tạng (thể chất, thân hình) rắn rỏi
Biến cách của сложе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сложе́ние | сложе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сложе́ния | сложе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сложе́нию | сложе́ниям |
| Đối cách кого? что? | сложе́ние | сложе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сложе́нием | сложе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сложе́нии | сложе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сложе́ние
Câu hỏi thường gặp
сложение nghĩa là gì?
сложение (danh từ) nghĩa là sự làm, soạn.
сложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сложе́ние (phiên âm Latinh složénije, IPA [sɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.