TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сложе́ние

giống trungbất động vật
složénije[sɫɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сложе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сложе́ние nghĩa là sự làm, soạn.

Nghĩa của сложе́ние

Danh từ

  1. Sự làm, soạn; cấu tạo, cấu hợp, cấu thành.
  2. toán học [phép] cộng.
  3. телосложение Thể chất, thể tạng, thân hình, tạng người, vóc người.
    • челове́к кре́пкого сложе́нияngười có thể tạng (thể chất, thân hình) rắn rỏi

Biến cách của сложе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сложе́ниесложе́ния
Sinh cách кого? чего?сложе́ниясложе́ний
Tặng cách кому? чему?сложе́ниюсложе́ниям
Đối cách кого? что?сложе́ниесложе́ния
Công cụ cách кем? чем?сложе́ниемсложе́ниями
Giới cách о ком? о чём?сложе́ниисложе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сложе́ние

Câu hỏi thường gặp

сложение nghĩa là gì?

сложение (danh từ) nghĩa là sự làm, soạn.

сложение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сложе́ние (phiên âm Latinh složénije, IPA [sɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.