TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слогово́й

slogovój[sɫəɡɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слогово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слогово́й nghĩa là Thuộc về âm tiết.

Nghĩa của слогово́й

Tính từ

  1. Thuộc về âm tiết.

Biến cách của слогово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслогово́йслогово́еслогова́яслоговы́е
Sinh cáchслогово́гослогово́гослогово́йслоговы́х
Tặng cáchслогово́муслогово́муслогово́йслоговы́м
Đối cáchслогово́й / слогово́гослогово́еслогову́юслоговы́е / слоговы́х
Công cụ cáchслоговы́мслоговы́мслогово́йслоговы́ми
Giới cáchслогово́мслогово́мслогово́йслоговы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слоговой nghĩa là gì?

слоговой (tính từ) nghĩa là Thuộc về âm tiết.

слоговой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слогово́й (phiên âm Latinh slogovój, IPA [sɫəɡɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.