TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сло́жно

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
slóžno[ˈsɫoʐnə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сло́жно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сло́жно nghĩa là một cách phức tạp.

Nghĩa của сло́жно

Phó từ

  1. Một cách phức tạp.

Câu ví dụ với сло́жно

  • Довольно сложно выучить французский за 2—3 года. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #5624
  • Мне было сложно поймать такси. Tôi đã gặp khố khăn để kiếm một xe tắc xi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413415
  • Из нашего дома очень сложно вывести тараканов. Rất khó xóa sổ lũ gián trong nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #437779
  • Для меня это слишком сложно. Nó quá phức tạp với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5627888
  • Моему деду сложно угодить. Ông tôi rất khó chiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444346
  • Это слово сложно произнести. Từ này khó phát âm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2588716
  • Сложно выучить французский? Học tiếng Pháp có khó không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2454490
  • Всё было сложно. Mọi thứ đều khó khăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6479069

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сложно nghĩa là gì?

сложно (phó từ) nghĩa là một cách phức tạp.

сложно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сло́жно (phiên âm Latinh slóžno, IPA [ˈsɫoʐnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.