TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сло́жность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
slóžnostʹ[ˈsɫoʐnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сло́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сло́жность nghĩa là phức tạp, rắc rối.

Nghĩa của сло́жность

Danh từ

  1. [Tính chất, sự, độ] phức tạp, rắc rối.
    • мн.сло́жности — (трудностьи) [những] nỗi khó khăn, sự trở ngại, điều rắc rối, vấn đề phức tạp

Biến cách của сло́жность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сло́жностьсло́жности
Sinh cách кого? чего?сло́жностисло́жностей
Tặng cách кому? чему?сло́жностисло́жностям
Đối cách кого? что?сло́жностьсло́жности
Công cụ cách кем? чем?сло́жностьюсло́жностями
Giới cách о ком? о чём?сло́жностисло́жностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сло́жность

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сложность nghĩa là gì?

сложность (danh từ) nghĩa là phức tạp, rắc rối.

сложность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сло́жность (phiên âm Latinh slóžnostʹ, IPA [ˈsɫoʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.