сло́жность
Dấu sắc trên сло́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сло́жность nghĩa là phức tạp, rắc rối.
Nghĩa của сло́жность
Danh từ
- [Tính chất, sự, độ] phức tạp, rắc rối.
- мн.сло́жности — (трудностьи) [những] nỗi khó khăn, sự trở ngại, điều rắc rối, vấn đề phức tạp
Biến cách của сло́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сло́жность | сло́жности |
| Sinh cách кого? чего? | сло́жности | сло́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | сло́жности | сло́жностям |
| Đối cách кого? что? | сло́жность | сло́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | сло́жностью | сло́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | сло́жности | сло́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сло́жность
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сложность nghĩa là gì?
сложность (danh từ) nghĩa là phức tạp, rắc rối.
сложность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сло́жность (phiên âm Latinh slóžnostʹ, IPA [ˈsɫoʐnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.