TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сложи́ться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
složítʹsja[sɫɐˈʐɨt͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сложи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сложи́ться nghĩa là hình thành, thành hình, biến chuyển, chuyển biến.

Nghĩa của сложи́ться

Thể hoàn thành của скла́дываться.

Động từ

  1. Hình thành, thành hình; (органироваться) [được] thành lập; (составляться) hợp thành.
  2. Biến chuyển, chuyển biến, tiến triển, trở nên.
  3. khẩu ngữ Chung tiền, chung vốn, góp tiền, đánh đụng.

Cặp thể của сложи́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сложи́ться

NgôiTương lai
ясложу́сь
тысло́жишься
он / она́ / оно́сло́жится
мысло́жимся
высло́житесь
они́сло́жатся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сложи́лся
Giống cái (она́)сложи́лась
Giống trung (оно́)сложи́лось
Số nhiều (они́)сложи́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сложи́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сложи́тесь

Câu ví dụ với сложи́ться

  • Сложатся ветры, будет ураган. Góp gió làm bão.Tatoeba #3349724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

сложиться nghĩa là gì?

сложиться (động từ) nghĩa là hình thành, thành hình, biến chuyển, chuyển biến.

сложиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сложи́ться (phiên âm Latinh složítʹsja, IPA [sɫɐˈʐɨt͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.