TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слои́стый

sloístyj[sɫɐˈistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слои́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слои́стый nghĩa là có nhiều tầng, nhiều lớp.

Nghĩa của слои́стый

Tính từ

  1. Có nhiều tầng, nhiều lớp, thớ lớp.
    • слои́стое о́блакоmây tầng

Biến cách của слои́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслои́стыйслои́стоеслои́стаяслои́стые
Sinh cáchслои́стогослои́стогослои́стойслои́стых
Tặng cáchслои́стомуслои́стомуслои́стойслои́стым
Đối cáchслои́стый / слои́стогослои́стоеслои́стуюслои́стые / слои́стых
Công cụ cáchслои́стымслои́стымслои́стойслои́стыми
Giới cáchслои́стомслои́стомслои́стойслои́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слоистый nghĩa là gì?

слоистый (tính từ) nghĩa là có nhiều tầng, nhiều lớp.

слоистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слои́стый (phiên âm Latinh sloístyj, IPA [sɫɐˈistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.