TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сло́жный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
slóžnyj[ˈsɫoʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сло́жный nghĩa là phức hợp, đa hợp, phức tạp.

Nghĩa của сло́жный

Tính từ

  1. составной Phức hợp, đa hợp, kép.
    • сло́жные вещества́(hóa học) những chất phức hợp
    • сло́жное сло́во(ngữ pháp) câu phức hợp, câu kép
    • сло́жное число́(toán học) tạp số, phức số
    • сло́жные проце́нты(kinh tế) lãi dồn
  2. многообразный Phức tạp.
    • сло́жная нау́каkhoa học phức tạp
    • сложный хара́ктерtính chất (tính tình) phức tạp
  3. трудный Khó khăn, phức tạp, oái oăm.
  4. запутанный Rắc rối, rối rắm, rối ren.
    • сложный вопро́сvấn đề phức tạp (khó khăn, rắc rối)
    • сло́жная обстано́вкаtình hình phức tạp

Biến cách của сло́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсло́жныйсло́жноесло́жнаясло́жные
Sinh cáchсло́жногосло́жногосло́жнойсло́жных
Tặng cáchсло́жномусло́жномусло́жнойсло́жным
Đối cáchсло́жный / сло́жногосло́жноесло́жнуюсло́жные / сло́жных
Công cụ cáchсло́жнымсло́жнымсло́жнойсло́жными
Giới cáchсло́жномсло́жномсло́жнойсло́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сло́жный

So sánh hơn(по)сложне́е
So sánh nhất(наи)сложне́йший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сло́жный

Đồng nghĩa

Họ từ của сло́жный

Câu ví dụ với сло́жный

  • Довольно сложно выучить французский за 2—3 года. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #5624
  • Французский довольно сложный, не так ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500215
  • Французский довольно сложный, не правда ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500217
  • Французский весьма сложный, не так ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500219
  • Французский весьма сложный, не правда ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500220
  • По-моему, немецкий не такой и сложный. Tôi không nghĩ tiếng Đức khó đến thế đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13686938
  • Японский сложный даже для японцев. Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559668
  • Это очень сложный вопрос. Đó là một câu hỏi phức tạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5074031

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сложный nghĩa là gì?

сложный (tính từ) nghĩa là phức hợp, đa hợp, phức tạp.

сложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сло́жный (phiên âm Latinh slóžnyj, IPA [ˈsɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.