сло́жный
Dấu sắc trên сло́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сло́жный nghĩa là phức hợp, đa hợp, phức tạp.
Nghĩa của сло́жный
Tính từ
- составной Phức hợp, đa hợp, kép.
- сло́жные вещества́(hóa học) những chất phức hợp
- сло́жное сло́во(ngữ pháp) câu phức hợp, câu kép
- сло́жное число́(toán học) tạp số, phức số
- сло́жные проце́нты(kinh tế) lãi dồn
- многообразный Phức tạp.
- сло́жная нау́каkhoa học phức tạp
- сложный хара́ктерtính chất (tính tình) phức tạp
- трудный Khó khăn, phức tạp, oái oăm.
- запутанный Rắc rối, rối rắm, rối ren.
- сложный вопро́сvấn đề phức tạp (khó khăn, rắc rối)
- сло́жная обстано́вкаtình hình phức tạp
Biến cách của сло́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сло́жный | сло́жное | сло́жная | сло́жные |
| Sinh cách | сло́жного | сло́жного | сло́жной | сло́жных |
| Tặng cách | сло́жному | сло́жному | сло́жной | сло́жным |
| Đối cách | сло́жный / сло́жного | сло́жное | сло́жную | сло́жные / сло́жных |
| Công cụ cách | сло́жным | сло́жным | сло́жной | сло́жными |
| Giới cách | сло́жном | сло́жном | сло́жной | сло́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сло́жный
| So sánh hơn | (по)сложне́е |
| So sánh nhất | (наи)сложне́йший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сло́жный
Đồng nghĩa
Họ từ của сло́жный
Câu ví dụ với сло́жный
- Довольно сложно выучить французский за 2—3 года. Rất là khó để thành thạo tiếng Pháp trong hai hay ba năm.Tatoeba #5624
- Французский довольно сложный, не так ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500215
- Французский довольно сложный, не правда ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500217
- Французский весьма сложный, не так ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500219
- Французский весьма сложный, не правда ли? Tiếng Pháp rất khó phải không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500220
- По-моему, немецкий не такой и сложный. Tôi không nghĩ tiếng Đức khó đến thế đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13686938
- Японский сложный даже для японцев. Kể cả là với người Nhật thì Tiếng Nhật vẫn khó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12559668
- Это очень сложный вопрос. Đó là một câu hỏi phức tạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5074031
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сложный nghĩa là gì?
сложный (tính từ) nghĩa là phức hợp, đa hợp, phức tạp.
сложный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сло́жный (phiên âm Latinh slóžnyj, IPA [ˈsɫoʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.