слой
sloj[sɫoj]
giọng máy của trình duyệt
слой nghĩa là tầng, lớp, tầng lớp, giai tầng.
Nghĩa của слой
Danh từ
- Tầng, lớp; (địa chất) (cũng) thớ.
- ве́рхние слои́ атмостфе́ры[các] thượng tầng khí quyển, tầng trên cùng của khí quyển
- слой кра́скиlớp sơn
- группа людей Tầng lớp, giai tầng.
- разли́чные слои́ о́бществаcác tầng lớp [khác nhau] trong xã hội
Biến cách của слой (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сло́й | слои́ |
| Sinh cách кого? чего? | сло́я | слоёв |
| Tặng cách кому? чему? | сло́ю | слоя́м |
| Đối cách кого? что? | сло́й | слои́ |
| Công cụ cách кем? чем? | сло́ем | слоя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сло́е | слоя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của слой
Câu hỏi thường gặp
слой nghĩa là gì?
слой (danh từ) nghĩa là tầng, lớp, tầng lớp, giai tầng.
слой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слой (phiên âm Latinh sloj, IPA [sɫoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.