слом
giống đựcbất động vật
slom[sɫom]
giọng máy của trình duyệt
слом nghĩa là sự phá hủy, phá hoại.
Nghĩa của слом
Danh từ
- Sự phá hủy, phá hoại, phá; (до́ма (cũng)) [sự] phá dỡ.
Biến cách của слом (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сло́м | сло́мы |
| Sinh cách кого? чего? | сло́ма | сло́мов |
| Tặng cách кому? чему? | сло́му | сло́мам |
| Đối cách кого? что? | сло́м | сло́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | сло́мом | сло́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | сло́ме | сло́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của слом
Câu hỏi thường gặp
слом nghĩa là gì?
слом (danh từ) nghĩa là sự phá hủy, phá hoại.
слом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слом (phiên âm Latinh slom, IPA [sɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.