TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слом

giống đựcbất động vật
slom[sɫom] giọng máy của trình duyệt

слом nghĩa là sự phá hủy, phá hoại.

Nghĩa của слом

Danh từ

  1. Sự phá hủy, phá hoại, phá; (до́ма (cũng)) [sự] phá dỡ.

Biến cách của слом (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сло́мсло́мы
Sinh cách кого? чего?сло́масло́мов
Tặng cách кому? чему?сло́мусло́мам
Đối cách кого? что?сло́мсло́мы
Công cụ cách кем? чем?сло́момсло́мами
Giới cách о ком? о чём?сло́месло́мах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của слом

Câu hỏi thường gặp

слом nghĩa là gì?

слом (danh từ) nghĩa là sự phá hủy, phá hoại.

слом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слом (phiên âm Latinh slom, IPA [sɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.