слоно́вый
Dấu sắc trên слоно́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слоно́вый nghĩa là Thuộc về voi.
Nghĩa của слоно́вый
Tính từ
- Thuộc về voi.
- слоно́вая костьngà voi
- слоно́вая боле́знь[bệnh] sùi da voi, da voi, phù voi
Biến cách của слоно́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слоно́вый | слоно́вое | слоно́вая | слоно́вые |
| Sinh cách | слоно́вого | слоно́вого | слоно́вой | слоно́вых |
| Tặng cách | слоно́вому | слоно́вому | слоно́вой | слоно́вым |
| Đối cách | слоно́вый / слоно́вого | слоно́вое | слоно́вую | слоно́вые / слоно́вых |
| Công cụ cách | слоно́вым | слоно́вым | слоно́вой | слоно́выми |
| Giới cách | слоно́вом | слоно́вом | слоно́вой | слоно́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
слоновый nghĩa là gì?
слоновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về voi.
слоновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слоно́вый (phiên âm Latinh slonóvyj, IPA [sɫɐˈnovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.