TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слоно́вый

slonóvyj[sɫɐˈnovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слоно́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слоно́вый nghĩa là Thuộc về voi.

Nghĩa của слоно́вый

Tính từ

  1. Thuộc về voi.
    • слоно́вая костьngà voi
    • слоно́вая боле́знь[bệnh] sùi da voi, da voi, phù voi

Biến cách của слоно́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслоно́выйслоно́воеслоно́ваяслоно́вые
Sinh cáchслоно́вогослоно́вогослоно́войслоно́вых
Tặng cáchслоно́вомуслоно́вомуслоно́войслоно́вым
Đối cáchслоно́вый / слоно́вогослоно́воеслоно́вуюслоно́вые / слоно́вых
Công cụ cáchслоно́вымслоно́вымслоно́войслоно́выми
Giới cáchслоно́вомслоно́вомслоно́войслоно́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слоновый nghĩa là gì?

слоновый (tính từ) nghĩa là Thuộc về voi.

слоновый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слоно́вый (phiên âm Latinh slonóvyj, IPA [sɫɐˈnovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.