TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слоёный

slojónyj giọng máy của trình duyệt

слоёный nghĩa là có nhiều lớp, xếp theo lớp.

Nghĩa của слоёный

Tính từ

  1. Có nhiều lớp, xếp theo lớp.
    • слоёный пиро́гbánh ngọt có nhiều lớp

Biến cách của слоёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслоёныйслоёноеслоёнаяслоёные
Sinh cáchслоёногослоёногослоёнойслоёных
Tặng cáchслоёномуслоёномуслоёнойслоёным
Đối cáchслоёныйслоёноеслоёнуюслоёные
Công cụ cáchслоёнымслоёнымслоёнойслоёными
Giới cáchслоёномслоёномслоёнойслоёных
Dạng ngắnслоёнслоёнослоёнаслоёны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слоёный nghĩa là gì?

слоёный (tính từ) nghĩa là có nhiều lớp, xếp theo lớp.

слоёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слоёный (phiên âm Latinh slojónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.