слоёный
slojónyj
giọng máy của trình duyệt
слоёный nghĩa là có nhiều lớp, xếp theo lớp.
Nghĩa của слоёный
Tính từ
- Có nhiều lớp, xếp theo lớp.
- слоёный пиро́гbánh ngọt có nhiều lớp
Biến cách của слоёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слоёный | слоёное | слоёная | слоёные |
| Sinh cách | слоёного | слоёного | слоёной | слоёных |
| Tặng cách | слоёному | слоёному | слоёной | слоёным |
| Đối cách | слоёный | слоёное | слоёную | слоёные |
| Công cụ cách | слоёным | слоёным | слоёной | слоёными |
| Giới cách | слоёном | слоёном | слоёной | слоёных |
| Dạng ngắn | слоён | слоёно | слоёна | слоёны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
слоёный nghĩa là gì?
слоёный (tính từ) nghĩa là có nhiều lớp, xếp theo lớp.
слоёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слоёный (phiên âm Latinh slojónyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.