TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слонёнок

giống đựcđộng vật
slonjónok[sɫɐˈnʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

слонёнок nghĩa là con voi con, voi non.

Nghĩa của слонёнок

Danh từ

  1. Con voi con, voi non, voi tơ.

Biến cách của слонёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?слонёнокслоня́та
Sinh cách кого? чего?слонёнкаслоня́т
Tặng cách кому? чему?слонёнкуслоня́там
Đối cách кого? что?слонёнкаслоня́т
Công cụ cách кем? чем?слонёнкомслоня́тами
Giới cách о ком? о чём?слонёнкеслоня́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

слонёнок nghĩa là gì?

слонёнок (danh từ) nghĩa là con voi con, voi non.

слонёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слонёнок (phiên âm Latinh slonjónok, IPA [sɫɐˈnʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.