слонёнок
giống đựcđộng vật
slonjónok[sɫɐˈnʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
слонёнок nghĩa là con voi con, voi non.
Nghĩa của слонёнок
Danh từ
- Con voi con, voi non, voi tơ.
Biến cách của слонёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слонёнок | слоня́та |
| Sinh cách кого? чего? | слонёнка | слоня́т |
| Tặng cách кому? чему? | слонёнку | слоня́там |
| Đối cách кого? что? | слонёнка | слоня́т |
| Công cụ cách кем? чем? | слонёнком | слоня́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | слонёнке | слоня́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
слонёнок nghĩa là gì?
слонёнок (danh từ) nghĩa là con voi con, voi non.
слонёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слонёнок (phiên âm Latinh slonjónok, IPA [sɫɐˈnʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.