TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слу́жба

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
slúžba[ˈsɫuʐbə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слу́жба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слу́жба nghĩa là nghĩa vụ, phục vụ.

Nghĩa của слу́жба

Danh từ

  1. Nghĩa vụ.
  2. Phục vụ.
  3. Việc làm.

Biến cách của слу́жба (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?слу́жбаслу́жбы
Sinh cách кого? чего?слу́жбыслу́жб
Tặng cách кому? чему?слу́жбеслу́жбам
Đối cách кого? что?слу́жбуслу́жбы
Công cụ cách кем? чем?слу́жбойслу́жбами
Giới cách о ком? о чём?слу́жбеслу́жбах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của слу́жба

Câu ví dụ với слу́жба

  • Том сразу позвонил в службу спасения. Tom ngay lập tức gọi số 911. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6360682
  • Пожалуйста, позовите службу охраны гостиницы. Làm ơn cho tôi gặp bảo vệ khách sạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407500

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

служба nghĩa là gì?

служба (danh từ) nghĩa là nghĩa vụ, phục vụ.

служба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слу́жба (phiên âm Latinh slúžba, IPA [ˈsɫuʐbə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.