служе́ние
Dấu sắc trên служе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
служе́ние nghĩa là sự phục vụ, phụng sự.
Nghĩa của служе́ние
Danh từ
- Sự phục vụ, phụng sự.
- беззаве́тное служе́ние Ро́дине[tinh thần, sự] hết lòng hết dạ phụng sự Tổ quốc, phục vụ tổ quốc vô điều kiện
Biến cách của служе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | служе́ние | служе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | служе́ния | служе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | служе́нию | служе́ниям |
| Đối cách кого? что? | служе́ние | служе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | служе́нием | служе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | служе́нии | служе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
служение nghĩa là gì?
служение (danh từ) nghĩa là sự phục vụ, phụng sự.
служение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là служе́ние (phiên âm Latinh služénije, IPA [sɫʊˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.