TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

служе́бный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
služébnyj[sɫʊˈʐɛbnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên служе́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

служе́бный nghĩa là công vụ, công tác, phụ, bổ trợ.

Nghĩa của служе́бный

Tính từ

  1. Thuộc về chức vụ, công vụ, công tác, công việc.
    • служе́бные обя́занностиchức trách, chức vụ
    • служебный па́спортhộ chiếu công vụ
    • служе́бные помеще́нияphòng làm việc, công sở; sở (сокр.)
    • служе́бное вре́мя, служе́бные часы́giờ làm việc
    • служе́бное положе́ниеchức vị
  2. вспомогательный Phụ, bổ trợ.
    • служе́бное сло́во(ngôn ngữ học) hư từ, trợ từ, hư tự, trợ ngữ

Biến cách của служе́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслуже́бныйслуже́бноеслуже́бнаяслуже́бные
Sinh cáchслуже́бногослуже́бногослуже́бнойслуже́бных
Tặng cáchслуже́бномуслуже́бномуслуже́бнойслуже́бным
Đối cáchслуже́бный / служе́бногослуже́бноеслуже́бнуюслуже́бные / служе́бных
Công cụ cáchслуже́бнымслуже́бнымслуже́бнойслуже́бными
Giới cáchслуже́бномслуже́бномслуже́бнойслуже́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của служе́бный

Câu hỏi thường gặp

служебный nghĩa là gì?

служебный (tính từ) nghĩa là công vụ, công tác, phụ, bổ trợ.

служебный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là служе́бный (phiên âm Latinh služébnyj, IPA [sɫʊˈʐɛbnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.