TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слухово́й

sluxovój[sɫʊxɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слухово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слухово́й nghĩa là Thuộc về thính giác.

Nghĩa của слухово́й

Tính từ

  1. Thuộc về thính giác.
    • слуховой нервthần kinh thính giác
  2. осуществляемый постредством слуха Bằng tai.
    • слухово́е наблюде́ние[sự] theo dõi bằng tai
  3. служащий для слушания [được] nghe, trợ thính.
    • слухово́е окно́[cái] cửa mái, cửa tò vò mái nhà

Biến cách của слухово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслухово́йслухово́еслухова́яслуховы́е
Sinh cáchслухово́гослухово́гослухово́йслуховы́х
Tặng cáchслухово́муслухово́муслухово́йслуховы́м
Đối cáchслухово́й / слухово́гослухово́еслухову́юслуховы́е / слуховы́х
Công cụ cáchслуховы́мслуховы́мслухово́йслуховы́ми
Giới cáchслухово́мслухово́мслухово́йслуховы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слуховой nghĩa là gì?

слуховой (tính từ) nghĩa là Thuộc về thính giác.

слуховой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слухово́й (phiên âm Latinh sluxovój, IPA [sɫʊxɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.