слух
слух nghĩa là thính giác, tin, tin tứcl tin nhạn.
Nghĩa của слух
Danh từ
- Thính giác; (музыкальный) nhạy cảm, tài cảm thụ nhạc điệu, tai nhạc.
- о́стрый слухtai thính
- у него́ хоро́ший слухnó có nhạc cảm tinh tế, anh ấy có tài cảm thụ [nhạy bén về] nhạc điệu
- игра́ть, петь по слухуchơi đàn, hát theo nhạc cảm
- весть, известие Tin, tin tứcl tin nhạn ((thơ ca)).
- мн.[những] tin đồn, tiếng đồn, tin đồn đại
- по слухамtheo tin đồn
- хо́дят, но́сятся слухи, что...có tin đồn rằng...
- слухом земля́ по́лнится(tục ngữ) tiếng đồn vang khăp bốn phương
- он весь обрати́лся в слухanh ta bắt đầu lắng tai nghe, nó vểnh tai nghe
Biến cách của слух (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слу́х | слу́хи |
| Sinh cách кого? чего? | слу́ха | слу́хов |
| Tặng cách кому? чему? | слу́ху | слу́хам |
| Đối cách кого? что? | слу́х | слу́хи |
| Công cụ cách кем? чем? | слу́хом | слу́хами |
| Giới cách о ком? о чём? | слу́хе | слу́хах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слух
Đồng nghĩa
Họ từ của слух
Câu ví dụ với слух
- До меня тут интересный слух дошел. Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2666796
- У слепых часто очень тонкий слух. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11243989
- Слух у моей бабушки даже лучше, чем раньше. Khả năng nghe của bà tôi đã tốt hơn trước đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5208078
- Слух оказался ложью. Tin đồn hóa ra là không có thật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1450947
- Том опроверг слух. Tom đã phủ nhận tin đồn đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3337304
- Слух быстро распространился. Tin đồn nhanh chống lan đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4479825
- Ходят слухи, что там спрятаны сокровища. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7334120
- По слухам, там спрятан клад. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
слух nghĩa là gì?
слух (danh từ) nghĩa là thính giác, tin, tin tứcl tin nhạn.
слух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слух (phiên âm Latinh slux, IPA [sɫux]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.