случно́й
slučnój
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên случно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
случно́й nghĩa là Thuộc về giao phối.
Nghĩa của случно́й
Tính từ
- Thuộc về giao phối.
- случной пери́одthời kỳ giao phối
Biến cách của случно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | случно́й | случно́е | случна́я | случны́е |
| Sinh cách | случно́го | случно́го | случно́й | случны́х |
| Tặng cách | случно́му | случно́му | случно́й | случны́м |
| Đối cách | случно́й | случно́е | случну́ю | случны́е |
| Công cụ cách | случны́м | случны́м | случно́й | случны́ми |
| Giới cách | случно́м | случно́м | случно́й | случны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
случной nghĩa là gì?
случной (tính từ) nghĩa là Thuộc về giao phối.
случной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là случно́й (phiên âm Latinh slučnój); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.