случи́ться
Dấu sắc trên случи́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
случи́ться nghĩa là xảy ra, xảy đến.
Nghĩa của случи́ться
Thể hoàn thành của случа́ться.
Động từ
- Xảy ra, xảy đến.
Cặp thể của случи́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ случи́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | случу́сь |
| ты | случи́шься |
| он / она́ / оно́ | случи́тся |
| мы | случи́мся |
| вы | случи́тесь |
| они́ | случа́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | случи́лся |
| Giống cái (она́) | случи́лась |
| Giống trung (оно́) | случи́лось |
| Số nhiều (они́) | случи́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | случи́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | случи́тесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với случи́ться
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với случи́ться
- Я не хотел, чтобы это случилось. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #5579
- Ты, наверно, догадываешься, что случится. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #5580
- Я не могу предсказать, что может случиться. Tôi không thể dự đoán cái gì sẽ xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2141391
- Это не может случиться. Không thể có chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4230143
- Всякое может случиться. Điều gì cũng có thể xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2755414
- Я никогда не думал, что что-то подобное может случиться. Tôi chưa từng nghĩ rằng chuyện này lại xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12793217
- Что случилось? Вода по всей квартире! Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793079
- Что-то случилось с моим правым глазом. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906579
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
случиться nghĩa là gì?
случиться (động từ) nghĩa là xảy ra, xảy đến.
случиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là случи́ться (phiên âm Latinh slučítʹsja, IPA [sɫʊˈt͡ɕit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.