слу́шание
slúšanije[ˈsɫuʂənʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên слу́шание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слу́шание nghĩa là sự nghe.
Nghĩa của слу́шание
Danh từ
- Sự nghe; phiên xét xử, phiên điều trần (слу́шание де́ла).
Biến cách của слу́шание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слу́шание | слу́шания |
| Sinh cách кого? чего? | слу́шания | слу́шаний |
| Tặng cách кому? чему? | слу́шанию | слу́шаниям |
| Đối cách кого? что? | слу́шание | слу́шания |
| Công cụ cách кем? чем? | слу́шанием | слу́шаниями |
| Giới cách о ком? о чём? | слу́шании | слу́шаниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слушание nghĩa là gì?
слушание (danh từ) nghĩa là sự nghe.
слушание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слу́шание (phiên âm Latinh slúšanije, IPA [ˈsɫuʂənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.