TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слу́шаться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
slúšatʹsja[ˈsɫuʂət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слу́шаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слу́шаться nghĩa là tuân lệnh, tuân theo, vâng lời, nghe lời.

Nghĩa của слу́шаться

Động từ

  1. повиноваться Tuân lệnh, tuân theo, phục tùng.
  2. быть послушным Vâng lời, nghe lời.
  3. об управляемых механизмах Theo, theo lệnh.
    • не слу́шатьсяkhông vâng lời, không tuân lệnh, không phục tùng, bất tuân thượng lệnh; không ăn lời (разг.)
  4. следовать чьим-л. советам, просьбам Nghe, nghe theo, làm theo.
    • тк. несов.[bị, đưa ra] xét xử, xử
    • де́ло бу́дет слу́шаться за́втраvụ án sẽ đưa ra xử ngày mai

Cặp thể của слу́шаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ слу́шаться

NgôiHiện tại
яслу́шаюсь
тыслу́шаешься
он / она́ / оно́слу́шается
мыслу́шаемся
выслу́шаетесь
они́слу́шаются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + слушаться.

Quá khứ

Giống đực (он)слу́шался
Giống cái (она́)слу́шалась
Giống trung (оно́)слу́шалось
Số nhiều (они́)слу́шались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)слу́шайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)слу́шайтесь

Câu ví dụ với слу́шаться

  • Ты должен слушаться своих родителей. Bạn nên nghe lời cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #699060
  • Вы должны слушаться родителей. Bạn nên nghe lời cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3189591
  • Ты должен слушаться родителей. Bạn nên nghe lời cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3189594
  • Сын должен слушаться отца. Con trai phải biết nghe lời cha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5326851
  • Родителей надо слушаться. Bạn nên nghe lời cha mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7001757
  • Они не всегда слушаются родителей. Chúng nó chẳng bao giờ nghe lời bố mẹ cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #738365
  • Том слушался Мэри. Tom nghe lời Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5719187
  • Слушайся без разговоров. Cứ nghe lời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13845083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

слушаться nghĩa là gì?

слушаться (động từ) nghĩa là tuân lệnh, tuân theo, vâng lời, nghe lời.

слушаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слу́шаться (phiên âm Latinh slúšatʹsja, IPA [ˈsɫuʂət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.