слы́шимость
Dấu sắc trên слы́шимость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слы́шимость nghĩa là độ nghe thấy, nghe.
Nghĩa của слы́шимость
Danh từ
- Độ nghe thấy, nghe; (по телефону, рабио (cũng)) [độ] thu nhận.
- слышимость плоха́я!độ nghe mờ quá!
Biến cách của слы́шимость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слы́шимость | слы́шимости |
| Sinh cách кого? чего? | слы́шимости | слы́шимостей |
| Tặng cách кому? чему? | слы́шимости | слы́шимостям |
| Đối cách кого? что? | слы́шимость | слы́шимости |
| Công cụ cách кем? чем? | слы́шимостью | слы́шимостями |
| Giới cách о ком? о чём? | слы́шимости | слы́шимостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слышимость nghĩa là gì?
слышимость (danh từ) nghĩa là độ nghe thấy, nghe.
слышимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слы́шимость (phiên âm Latinh slýšimostʹ, IPA [ˈsɫɨʂɨməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.