TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слы́шный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
slýšnyj[ˈsɫɨʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слы́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слы́шный nghĩa là nghe được, nghe thấy.

Nghĩa của слы́шный

Tính từ

  1. Nghe được, nghe thấy.
    • едва́ слы́шное пе́ниеtiếng hát nghe mơ hồ
    • я́сно слы́шен глухо́й плеск морски́я волнnghe rõ tiếng sóng biển vỗ rào rào, tiếng sóng biển rào rào vang lên rõ rệt

Biến cách của слы́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслы́шныйслы́шноеслы́шнаяслы́шные
Sinh cáchслы́шногослы́шногослы́шнойслы́шных
Tặng cáchслы́шномуслы́шномуслы́шнойслы́шным
Đối cáchслы́шный / слы́шногослы́шноеслы́шнуюслы́шные / слы́шных
Công cụ cáchслы́шнымслы́шнымслы́шнойслы́шными
Giới cáchслы́шномслы́шномслы́шнойслы́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của слы́шный

So sánh hơn(по)слышне́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слы́шный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với слы́шный

  • Мне не слышно, что она говорит. Tôi không thể nghe thấy cô ấy nói gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4586907
  • Её голоса больше не слышно. Chúng ta không còn có thể nghe thấy giọng cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13948303

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

слышный nghĩa là gì?

слышный (tính từ) nghĩa là nghe được, nghe thấy.

слышный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слы́шный (phiên âm Latinh slýšnyj, IPA [ˈsɫɨʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.