слы́шный
Dấu sắc trên слы́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слы́шный nghĩa là nghe được, nghe thấy.
Nghĩa của слы́шный
Tính từ
- Nghe được, nghe thấy.
- едва́ слы́шное пе́ниеtiếng hát nghe mơ hồ
- я́сно слы́шен глухо́й плеск морски́я волнnghe rõ tiếng sóng biển vỗ rào rào, tiếng sóng biển rào rào vang lên rõ rệt
Biến cách của слы́шный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слы́шный | слы́шное | слы́шная | слы́шные |
| Sinh cách | слы́шного | слы́шного | слы́шной | слы́шных |
| Tặng cách | слы́шному | слы́шному | слы́шной | слы́шным |
| Đối cách | слы́шный / слы́шного | слы́шное | слы́шную | слы́шные / слы́шных |
| Công cụ cách | слы́шным | слы́шным | слы́шной | слы́шными |
| Giới cách | слы́шном | слы́шном | слы́шной | слы́шных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của слы́шный
| So sánh hơn | (по)слышне́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слы́шный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với слы́шный
- Мне не слышно, что она говорит. Tôi không thể nghe thấy cô ấy nói gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4586907
- Её голоса больше не слышно. Chúng ta không còn có thể nghe thấy giọng cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13948303
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
слышный nghĩa là gì?
слышный (tính từ) nghĩa là nghe được, nghe thấy.
слышный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слы́шный (phiên âm Latinh slýšnyj, IPA [ˈsɫɨʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.