TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слы́шимый

slýšimyj[ˈsɫɨʂɨmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слы́шимый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слы́шимый nghĩa là nghe thấy được.

Nghĩa của слы́шимый

Tính từ

  1. Nghe thấy được.

Biến cách của слы́шимый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслы́шимыйслы́шимоеслы́шимаяслы́шимые
Sinh cáchслы́шимогослы́шимогослы́шимойслы́шимых
Tặng cáchслы́шимомуслы́шимомуслы́шимойслы́шимым
Đối cáchслы́шимый / слы́шимогослы́шимоеслы́шимуюслы́шимые / слы́шимых
Công cụ cáchслы́шимымслы́шимымслы́шимойслы́шимыми
Giới cáchслы́шимомслы́шимомслы́шимойслы́шимых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слы́шимый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

слышимый nghĩa là gì?

слышимый (tính từ) nghĩa là nghe thấy được.

слышимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слы́шимый (phiên âm Latinh slýšimyj, IPA [ˈsɫɨʂɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.