слы́шимый
Dấu sắc trên слы́шимый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слы́шимый nghĩa là nghe thấy được.
Nghĩa của слы́шимый
Tính từ
- Nghe thấy được.
Biến cách của слы́шимый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слы́шимый | слы́шимое | слы́шимая | слы́шимые |
| Sinh cách | слы́шимого | слы́шимого | слы́шимой | слы́шимых |
| Tặng cách | слы́шимому | слы́шимому | слы́шимой | слы́шимым |
| Đối cách | слы́шимый / слы́шимого | слы́шимое | слы́шимую | слы́шимые / слы́шимых |
| Công cụ cách | слы́шимым | слы́шимым | слы́шимой | слы́шимыми |
| Giới cách | слы́шимом | слы́шимом | слы́шимой | слы́шимых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слы́шимый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
слышимый nghĩa là gì?
слышимый (tính từ) nghĩa là nghe thấy được.
слышимый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слы́шимый (phiên âm Latinh slýšimyj, IPA [ˈsɫɨʂɨmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.