слюда́
giống cáibất động vật
sljudá[s⁽ʲ⁾lʲʊˈda]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên слюда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слюда́ nghĩa là mi-ca, vân mẫu.
Nghĩa của слюда́
Danh từ
- Mi-ca, mica, vân mẫu.
Biến cách của слюда́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слюда́ | слю́ды |
| Sinh cách кого? чего? | слюды́ | слю́д |
| Tặng cách кому? чему? | слюде́ | слю́дам |
| Đối cách кого? что? | слюду́ | слю́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | слюдо́й | слю́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | слюде́ | слю́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слюда nghĩa là gì?
слюда (danh từ) nghĩa là mi-ca, vân mẫu.
слюда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слюда́ (phiên âm Latinh sljudá, IPA [s⁽ʲ⁾lʲʊˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.