слю́нный
Dấu sắc trên слю́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слю́нный nghĩa là nước dãi, nước miếng.
Nghĩa của слю́нный
Tính từ
- Thuộc về nước bọt, nước dãi, nước miếng.
- слю́нные же́лезы[những] tuyễn nước bọt
Biến cách của слю́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слю́нный | слю́нное | слю́нная | слю́нные |
| Sinh cách | слю́нного | слю́нного | слю́нной | слю́нных |
| Tặng cách | слю́нному | слю́нному | слю́нной | слю́нным |
| Đối cách | слю́нный / слю́нного | слю́нное | слю́нную | слю́нные / слю́нных |
| Công cụ cách | слю́нным | слю́нным | слю́нной | слю́нными |
| Giới cách | слю́нном | слю́нном | слю́нной | слю́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
слюнный nghĩa là gì?
слюнный (tính từ) nghĩa là nước dãi, nước miếng.
слюнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слю́нный (phiên âm Latinh sljúnnyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲunːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.