TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слю́нный

sljúnnyj[ˈs⁽ʲ⁾lʲunːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слю́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слю́нный nghĩa là nước dãi, nước miếng.

Nghĩa của слю́нный

Tính từ

  1. Thuộc về nước bọt, nước dãi, nước miếng.
    • слю́нные же́лезы[những] tuyễn nước bọt

Biến cách của слю́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслю́нныйслю́нноеслю́ннаяслю́нные
Sinh cáchслю́нногослю́нногослю́ннойслю́нных
Tặng cáchслю́нномуслю́нномуслю́ннойслю́нным
Đối cáchслю́нный / слю́нногослю́нноеслю́ннуюслю́нные / слю́нных
Công cụ cáchслю́ннымслю́ннымслю́ннойслю́нными
Giới cáchслю́нномслю́нномслю́ннойслю́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слюнный nghĩa là gì?

слюнный (tính từ) nghĩa là nước dãi, nước miếng.

слюнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слю́нный (phiên âm Latinh sljúnnyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲunːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.