слюна́
giống cáibất động vật
sljuná[s⁽ʲ⁾lʲʊˈna]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên слюна́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
слюна́ nghĩa là nước bọt, nước dãi.
Nghĩa của слюна́
Danh từ
- Nước bọt, nước dãi, nước miếng.
Biến cách của слюна́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | слюна́ |
| Sinh cách кого? чего? | слюны́ |
| Tặng cách кому? чему? | слюне́ |
| Đối cách кого? что? | слюну́ |
| Công cụ cách кем? чем? | слюно́й |
| Giới cách о ком? о чём? | слюне́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слюна nghĩa là gì?
слюна (danh từ) nghĩa là nước bọt, nước dãi.
слюна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слюна́ (phiên âm Latinh sljuná, IPA [s⁽ʲ⁾lʲʊˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.