сля́коть
giống cáibất động vật
sljákotʹ[ˈs⁽ʲ⁾lʲakətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сля́коть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сля́коть nghĩa là lầy lội, bùn lầy.
Nghĩa của сля́коть
Danh từ
- Lầy lội, bùn lầy; (khẩu ngữ) (сырая погода) [tiết] trời ướt át.
- на дворе́ слякотьngoài đường lầy lội
Biến cách của сля́коть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сля́коть | сля́коти |
| Sinh cách кого? чего? | сля́коти | сля́котей |
| Tặng cách кому? чему? | сля́коти | сля́котям |
| Đối cách кого? что? | сля́коть | сля́коти |
| Công cụ cách кем? чем? | сля́котью | сля́котями |
| Giới cách о ком? о чём? | сля́коти | сля́котях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слякоть nghĩa là gì?
слякоть (danh từ) nghĩa là lầy lội, bùn lầy.
слякоть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сля́коть (phiên âm Latinh sljákotʹ, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲakətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.