TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слюня́вый

sljunjávyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слюня́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слюня́вый nghĩa là chảy dãi, sùi bọt mép.

Nghĩa của слюня́вый

Tính từ

  1. Chảy dãi, sùi bọt mép.

Biến cách của слюня́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслюня́выйслюня́воеслюня́ваяслюня́вые
Sinh cáchслюня́вогослюня́вогослюня́войслюня́вых
Tặng cáchслюня́вомуслюня́вомуслюня́войслюня́вым
Đối cáchслюня́выйслюня́воеслюня́вуюслюня́вые
Công cụ cáchслюня́вымслюня́вымслюня́войслюня́выми
Giới cáchслюня́вомслюня́вомслюня́войслюня́вых
Dạng ngắnслюня́вслюня́вослюня́васлюня́вы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

слюнявый nghĩa là gì?

слюнявый (tính từ) nghĩa là chảy dãi, sùi bọt mép.

слюнявый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слюня́вый (phiên âm Latinh sljunjávyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.