слёзный
sljóznyj[ˈs⁽ʲ⁾lʲɵznɨj]
giọng máy của trình duyệt
слёзный nghĩa là lệ, nước mắt.
Nghĩa của слёзный
Tính từ
- giải phẫu [thuộc về] lệ, nước mắt.
- слёзная железа́tuyến lệ, tuyến nước mắt
- слёзный мешо́кtúi lệ, túi nước mắt
- слёзный кана́лống lệ, ống nước mắt
- khẩu ngữ Thảm thiết, thống thiết.
- слёзная жа́лобаtiếng than vãn thảm thiết (thống thiết)
- слёзная мольба́, про́сьбаlời yêu cầu thống thiết (thảm thiết)
Biến cách của слёзный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | слёзный | слёзное | слёзная | слёзные |
| Sinh cách | слёзного | слёзного | слёзной | слёзных |
| Tặng cách | слёзному | слёзному | слёзной | слёзным |
| Đối cách | слёзный / слёзного | слёзное | слёзную | слёзные / слёзных |
| Công cụ cách | слёзным | слёзным | слёзной | слёзными |
| Giới cách | слёзном | слёзном | слёзной | слёзных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của слёзный
| So sánh hơn | (по)слёзнее |
Họ từ của слёзный
Câu hỏi thường gặp
слёзный nghĩa là gì?
слёзный (tính từ) nghĩa là lệ, nước mắt.
слёзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слёзный (phiên âm Latinh sljóznyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲɵznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.