TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слёзный

sljóznyj[ˈs⁽ʲ⁾lʲɵznɨj] giọng máy của trình duyệt

слёзный nghĩa là lệ, nước mắt.

Nghĩa của слёзный

Tính từ

  1. giải phẫu [thuộc về] lệ, nước mắt.
    • слёзная железа́tuyến lệ, tuyến nước mắt
    • слёзный мешо́кtúi lệ, túi nước mắt
    • слёзный кана́лống lệ, ống nước mắt
  2. khẩu ngữ Thảm thiết, thống thiết.
    • слёзная жа́лобаtiếng than vãn thảm thiết (thống thiết)
    • слёзная мольба́, про́сьбаlời yêu cầu thống thiết (thảm thiết)

Biến cách của слёзный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслёзныйслёзноеслёзнаяслёзные
Sinh cáchслёзногослёзногослёзнойслёзных
Tặng cáchслёзномуслёзномуслёзнойслёзным
Đối cáchслёзный / слёзногослёзноеслёзнуюслёзные / слёзных
Công cụ cáchслёзнымслёзнымслёзнойслёзными
Giới cáchслёзномслёзномслёзнойслёзных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của слёзный

So sánh hơn(по)слёзнее

Họ từ của слёзный

Câu hỏi thường gặp

слёзный nghĩa là gì?

слёзный (tính từ) nghĩa là lệ, nước mắt.

слёзный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слёзный (phiên âm Latinh sljóznyj, IPA [ˈs⁽ʲ⁾lʲɵznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.