слёт
giống đựcbất động vật
sljot[s⁽ʲ⁾lʲɵt]
giọng máy của trình duyệt
слёт nghĩa là đàn chim bay đến, đại hôi, hội nghị.
Nghĩa của слёт
Danh từ
- птиц Đàn chim bay đến.
- собрание [cuộc] đại hôi, hội nghị, họp mặt, gặp gỡ.
Biến cách của слёт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | слёт | слёты |
| Sinh cách кого? чего? | слёта | слётов |
| Tặng cách кому? чему? | слёту | слётам |
| Đối cách кого? что? | слёт | слёты |
| Công cụ cách кем? чем? | слётом | слётами |
| Giới cách о ком? о чём? | слёте | слётах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
слёт nghĩa là gì?
слёт (danh từ) nghĩa là đàn chim bay đến, đại hôi, hội nghị.
слёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слёт (phiên âm Latinh sljot, IPA [s⁽ʲ⁾lʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.