TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слёт

giống đựcbất động vật
sljot[s⁽ʲ⁾lʲɵt] giọng máy của trình duyệt

слёт nghĩa là đàn chim bay đến, đại hôi, hội nghị.

Nghĩa của слёт

Danh từ

  1. птиц Đàn chim bay đến.
  2. собрание [cuộc] đại hôi, hội nghị, họp mặt, gặp gỡ.

Biến cách của слёт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?слётслёты
Sinh cách кого? чего?слётаслётов
Tặng cách кому? чему?слётуслётам
Đối cách кого? что?слётслёты
Công cụ cách кем? чем?слётомслётами
Giới cách о ком? о чём?слётеслётах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

слёт nghĩa là gì?

слёт (danh từ) nghĩa là đàn chim bay đến, đại hôi, hội nghị.

слёт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слёт (phiên âm Latinh sljot, IPA [s⁽ʲ⁾lʲɵt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.