TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сма́зка

giống cáibất động vật
smázka[ˈsmaskə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сма́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сма́зка nghĩa là xoa, bôi, bôi mỡ, bôi trơn.

Nghĩa của сма́зка

Danh từ

  1. действие [sự] xoa, bôi.
  2. жиром Bôi mỡ, bôi trơn.
  3. маслом тж. [sự] tra dầu.
  4. вещество Dầu nhờn, dầu mỡ, dầu máy, dầu luyn, chất bôi trơn.

Biến cách của сма́зка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сма́зкасма́зки
Sinh cách кого? чего?сма́зкисма́зок
Tặng cách кому? чему?сма́зкесма́зкам
Đối cách кого? что?сма́зкусма́зки
Công cụ cách кем? чем?сма́зкойсма́зками
Giới cách о ком? о чём?сма́зкесма́зках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của сма́зка

Câu hỏi thường gặp

смазка nghĩa là gì?

смазка (danh từ) nghĩa là xoa, bôi, bôi mỡ, bôi trơn.

смазка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сма́зка (phiên âm Latinh smázka, IPA [ˈsmaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.