сма́га
giống cáibất động vật
smága[ˈsmaɡə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сма́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сма́га nghĩa là khát.
Nghĩa của сма́га
Danh từ
- Khát.
Biến cách của сма́га (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | сма́га |
| Sinh cách кого? чего? | сма́ги |
| Tặng cách кому? чему? | сма́ге |
| Đối cách кого? что? | сма́гу |
| Công cụ cách кем? чем? | сма́гой |
| Giới cách о ком? о чём? | сма́ге |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
смага nghĩa là gì?
смага (danh từ) nghĩa là khát.
смага đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сма́га (phiên âm Latinh smága, IPA [ˈsmaɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.