TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смазли́вый

smazlívyj[smɐz⁽ʲ⁾ˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смазли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смазли́вый nghĩa là kháu, xinh.

Nghĩa của смазли́вый

Tính từ

  1. Kháu, xinh, đẹp, kháu khỉnh, xinh đẹp.

Biến cách của смазли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмазли́выйсмазли́воесмазли́ваясмазли́вые
Sinh cáchсмазли́вогосмазли́вогосмазли́войсмазли́вых
Tặng cáchсмазли́вомусмазли́вомусмазли́войсмазли́вым
Đối cáchсмазли́вый / смазли́вогосмазли́воесмазли́вуюсмазли́вые / смазли́вых
Công cụ cáchсмазли́вымсмазли́вымсмазли́войсмазли́выми
Giới cáchсмазли́вомсмазли́вомсмазли́войсмазли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của смазли́вый

So sánh hơn(по)смазли́вее

Câu hỏi thường gặp

смазливый nghĩa là gì?

смазливый (tính từ) nghĩa là kháu, xinh.

смазливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смазли́вый (phiên âm Latinh smazlívyj, IPA [smɐz⁽ʲ⁾ˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.