TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сма́зочный

smázočnyj[ˈsmazət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сма́зочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сма́зочный nghĩa là để bôi trơn, tra dầu.

Nghĩa của сма́зочный

Tính từ

  1. Để bôi trơn, tra dầu.
    • сма́зочное вещество, смазочный материа́лchất bôi trơn
    • сма́зочное отве́рстие[cái] lỗ tra dầu

Biến cách của сма́зочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсма́зочныйсма́зочноесма́зочнаясма́зочные
Sinh cáchсма́зочногосма́зочногосма́зочнойсма́зочных
Tặng cáchсма́зочномусма́зочномусма́зочнойсма́зочным
Đối cáchсма́зочный / сма́зочногосма́зочноесма́зочнуюсма́зочные / сма́зочных
Công cụ cáchсма́зочнымсма́зочнымсма́зочнойсма́зочными
Giới cáchсма́зочномсма́зочномсма́зочнойсма́зочных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

смазочный nghĩa là gì?

смазочный (tính từ) nghĩa là để bôi trơn, tra dầu.

смазочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сма́зочный (phiên âm Latinh smázočnyj, IPA [ˈsmazət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.