сма́лец
giống đựcbất động vật
smálec[ˈsmalʲɪt͡s]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сма́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сма́лец nghĩa là mỡ nước, mỡ lợn nước.
Nghĩa của сма́лец
Danh từ
- Mỡ nước, mỡ lợn nước.
Biến cách của сма́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сма́лец | сма́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | сма́льца | сма́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | сма́льцу | сма́льцам |
| Đối cách кого? что? | сма́лец | сма́льцы |
| Công cụ cách кем? чем? | сма́льцем | сма́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | сма́льце | сма́льцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
смалец nghĩa là gì?
смалец (danh từ) nghĩa là mỡ nước, mỡ lợn nước.
смалец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сма́лец (phiên âm Latinh smálec, IPA [ˈsmalʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.