сма́тывать
Dấu sắc trên сма́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сма́тывать nghĩa là cuộn lại, cuốn lại.
Nghĩa của сма́тывать
Động từ
- Cuộn... lại, cuốn... lại, quấn... lại. + đối cách
- смота́ть у́дочкиquấn cần câu lại; б) перен. (khẩu ngữ) — cuốn gói, chuồn đi, lủi đi, xéo đi, đánh bài chuồn
Chia động từ сма́тывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сма́тываю |
| ты | сма́тываешь |
| он / она́ / оно́ | сма́тывает |
| мы | сма́тываем |
| вы | сма́тываете |
| они́ | сма́тывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сматывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сма́тывал |
| Giống cái (она́) | сма́тывала |
| Giống trung (оно́) | сма́тывало |
| Số nhiều (они́) | сма́тывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сма́тывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сма́тывайте |
Câu hỏi thường gặp
сматывать nghĩa là gì?
сматывать (động từ) nghĩa là cuộn lại, cuốn lại.
сматывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сма́тывать (phiên âm Latinh smátyvatʹ, IPA [ˈsmatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.