сме́жный
Dấu sắc trên сме́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́жный nghĩa là tiếp cận, phụ cận.
Nghĩa của сме́жный
Tính từ
- Tiếp cận, phụ cận, tiếp giãp, kề bên, kế cận, lân cận, gần bên, liền bên, giáp bên; (пограничный) giáp ranh, giáp giới; (непосредственно связанный) [có] liên quan, liên hệ trực tiếp.
- сме́жные ко́мнатыnhững buồng kề (liền, thông, tiếp giáp) nhau; những phòng tiếp cận (phụ cận, kế cận)
- сме́жные нау́киnhững ngành khoa học giáp ranh
- сме́жные предприя́тияnhững xí nghiệp phụ cận (liên quan, có liên hệ trực tiếp)
- сме́жные о́трасли промы́шленностиnhững ngành công nghiệp liên quan (có liên hệ trực tiếp)
- сме́жные углы́(toán học) những góc kề
Biến cách của сме́жный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́жный | сме́жное | сме́жная | сме́жные |
| Sinh cách | сме́жного | сме́жного | сме́жной | сме́жных |
| Tặng cách | сме́жному | сме́жному | сме́жной | сме́жным |
| Đối cách | сме́жный / сме́жного | сме́жное | сме́жную | сме́жные / сме́жных |
| Công cụ cách | сме́жным | сме́жным | сме́жной | сме́жными |
| Giới cách | сме́жном | сме́жном | сме́жной | сме́жных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сме́жный
Câu hỏi thường gặp
смежный nghĩa là gì?
смежный (tính từ) nghĩa là tiếp cận, phụ cận.
смежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́жный (phiên âm Latinh sméžnyj, IPA [ˈsmʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.