TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сме́жный

sméžnyj[ˈsmʲeʐnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сме́жный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сме́жный nghĩa là tiếp cận, phụ cận.

Nghĩa của сме́жный

Tính từ

  1. Tiếp cận, phụ cận, tiếp giãp, kề bên, kế cận, lân cận, gần bên, liền bên, giáp bên; (пограничный) giáp ranh, giáp giới; (непосредственно связанный) [có] liên quan, liên hệ trực tiếp.
    • сме́жные ко́мнатыnhững buồng kề (liền, thông, tiếp giáp) nhau; những phòng tiếp cận (phụ cận, kế cận)
    • сме́жные нау́киnhững ngành khoa học giáp ranh
    • сме́жные предприя́тияnhững xí nghiệp phụ cận (liên quan, có liên hệ trực tiếp)
    • сме́жные о́трасли промы́шленностиnhững ngành công nghiệp liên quan (có liên hệ trực tiếp)
    • сме́жные углы́(toán học) những góc kề

Biến cách của сме́жный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсме́жныйсме́жноесме́жнаясме́жные
Sinh cáchсме́жногосме́жногосме́жнойсме́жных
Tặng cáchсме́жномусме́жномусме́жнойсме́жным
Đối cáchсме́жный / сме́жногосме́жноесме́жнуюсме́жные / сме́жных
Công cụ cáchсме́жнымсме́жнымсме́жнойсме́жными
Giới cáchсме́жномсме́жномсме́жнойсме́жных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сме́жный

Câu hỏi thường gặp

смежный nghĩa là gì?

смежный (tính từ) nghĩa là tiếp cận, phụ cận.

смежный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сме́жный (phiên âm Latinh sméžnyj, IPA [ˈsmʲeʐnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.