сме́жность
giống cáibất động vật
sméžnostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сме́жность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́жность nghĩa là tiếp cận, phụ cận.
Nghĩa của сме́жность
Danh từ
- [Sự, tính chất] tiếp cận, phụ cận, tiếp giãp, kề bên, kế cận, gần bên, liền bên, giáp ranh, giáp giới.
Biến cách của сме́жность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́жность | сме́жности |
| Sinh cách кого? чего? | сме́жности | сме́жностей |
| Tặng cách кому? чему? | сме́жности | сме́жностям |
| Đối cách кого? что? | сме́жность | сме́жности |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́жностью | сме́жностями |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́жности | сме́жностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
смежность nghĩa là gì?
смежность (danh từ) nghĩa là tiếp cận, phụ cận.
смежность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́жность (phiên âm Latinh sméžnostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.