смельча́к
Dấu sắc trên смельча́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смельча́к nghĩa là người can đảm, người gan dạ.
Nghĩa của смельча́к
Danh từ
- Người can đảm, người gan dạ.
Biến cách của смельча́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смельча́к | смельчаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | смельчака́ | смельчако́в |
| Tặng cách кому? чему? | смельчаку́ | смельчака́м |
| Đối cách кого? что? | смельчака́ | смельчако́в |
| Công cụ cách кем? чем? | смельчако́м | смельчака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | смельчаке́ | смельчака́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
смельчак nghĩa là gì?
смельчак (danh từ) nghĩa là người can đảm, người gan dạ.
смельчак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смельча́к (phiên âm Latinh smelʹčák, IPA [smʲɪlʲˈt͡ɕak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.