сме́на
Dấu sắc trên сме́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́на nghĩa là ban, phiên.
Nghĩa của сме́на
Danh từ
- Ban, phiên.
Biến cách của сме́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́на | сме́ны |
| Sinh cách кого? чего? | сме́ны | сме́н |
| Tặng cách кому? чему? | сме́не | сме́нам |
| Đối cách кого? что? | сме́ну | сме́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́ной | сме́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́не | сме́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сме́на
Đồng nghĩa
Họ từ của сме́на
Câu ví dụ với сме́на
- Машины пришли на смену велосипедам. Xe hơi đã thay thế xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12281366
- Автомобили пришли на смену велосипедам. Xe hơi đã thay thế xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12281378
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
смена nghĩa là gì?
смена (danh từ) nghĩa là ban, phiên.
смена đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́на (phiên âm Latinh sména, IPA [ˈsmʲenə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.