сменяе́мость
Dấu sắc trên сменяе́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сменяе́мость nghĩa là thay thế thường kỳ, thường kỳ thay thế.
Nghĩa của сменяе́мость
Danh từ
- [Sự, tính] thay thế thường kỳ, thường kỳ thay thế, thay thế được, có thể bãi miễn.
Biến cách của сменяе́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сменя́емость | сменя́емости |
| Sinh cách кого? чего? | сменя́емости | сменя́емостей |
| Tặng cách кому? чему? | сменя́емости | сменя́емостям |
| Đối cách кого? что? | сменя́емость | сменя́емости |
| Công cụ cách кем? чем? | сменя́емостью | сменя́емостями |
| Giới cách о ком? о чём? | сменя́емости | сменя́емостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сменяемость nghĩa là gì?
сменяемость (danh từ) nghĩa là thay thế thường kỳ, thường kỳ thay thế.
сменяемость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сменяе́мость (phiên âm Latinh smenjajémostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.