сме́нный
Dấu sắc trên сме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́нный nghĩa là ca, kíp, thay được, thay thế được.
Nghĩa của сме́нный
Tính từ
- Thuộc về phiên, ca, kíp.
- сменный ма́стерđốc công ca, trưởng ca, trưởng kíp
- сме́нное зада́ниеnhiệm vụ của ca (kíp)
- сме́нная брига́даđội thay ca, đội đổi kíp
- периодически сменяемый [có thể] thay được, thay thế được.
- сме́нное колесо́bánh xe thay được
Biến cách của сме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́нный | сме́нное | сме́нная | сме́нные |
| Sinh cách | сме́нного | сме́нного | сме́нной | сме́нных |
| Tặng cách | сме́нному | сме́нному | сме́нной | сме́нным |
| Đối cách | сме́нный / сме́нного | сме́нное | сме́нную | сме́нные / сме́нных |
| Công cụ cách | сме́нным | сме́нным | сме́нной | сме́нными |
| Giới cách | сме́нном | сме́нном | сме́нной | сме́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сме́нный
Câu hỏi thường gặp
сменный nghĩa là gì?
сменный (tính từ) nghĩa là ca, kíp, thay được, thay thế được.
сменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́нный (phiên âm Latinh sménnyj, IPA [ˈsmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.