TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сменя́ть

thể chưa hoàn thành
smenjátʹ[smʲɪˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сменя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сменя́ть nghĩa là thay đổi, đổi thay, thay thế, thay chân.

Nghĩa của сменя́ть

Động từ

  1. переменять Thay đổi, đổi thay, cải biến, thay, đổi, cải. + đối cách
  2. заменять Thay thế, thay chân, kế chân, kế nhiệm, thay phiên, luân phiên, luân chuyển. + đối cách
    • смени́ть фами́лиюđổi họ, cải họ, cải tính
    • смени́ть бельё ребёнкуthay quần áo (vải trải giường, tã lót) cho đứa bé
  3. снимать с какого-л. поста Thay, thay thế, thuyên chuyển, bãi miễn. + đối cách
    • смени́ть руково́дство на строи́тельствеthay (thay thế, thuyên chuyển) ban lãnh đạo của công trường xây dựng
  4. заступать вместо кого-л. Đổi, thay. + đối cách
    • смени́ть часовы́хđổi gác
    • смени́ть кого́-л. на держу́рствеthay phiên trực cho ai
  5. заменять что-л. исчезнувшее Thay thế, thay. + đối cách
    • прохла́да смени́ла знойtiết trời mát mẻ đã thay thế [cho] tiết trời nóng bức, trời mát đã thay trời bức

Cặp thể của сменя́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сменя́ть

NgôiHiện tại
ясменя́ю
тысменя́ешь
он / она́ / оно́сменя́ет
мысменя́ем
высменя́ете
они́сменя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сменять.

Quá khứ

Giống đực (он)сменя́л
Giống cái (она́)сменя́ла
Giống trung (оно́)сменя́ло
Số nhiều (они́)сменя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сменя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сменя́йте

Họ từ của сменя́ть

Câu hỏi thường gặp

сменять nghĩa là gì?

сменять (động từ) nghĩa là thay đổi, đổi thay, thay thế, thay chân.

сменять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сменя́ть (phiên âm Latinh smenjátʹ, IPA [smʲɪˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.