сме́ртность
Dấu sắc trên сме́ртность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́ртность nghĩa là sự chết, chết chóc.
Nghĩa của сме́ртность
Danh từ
- Sự chết, chết chóc; (количество смертных случаев) số người chết, tỷ lệ chết, tỷ lệ tứ vong.
Biến cách của сме́ртность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́ртность | сме́ртности |
| Sinh cách кого? чего? | сме́ртности | сме́ртностей |
| Tặng cách кому? чему? | сме́ртности | сме́ртностям |
| Đối cách кого? что? | сме́ртность | сме́ртности |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́ртностью | сме́ртностями |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́ртности | сме́ртностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сме́ртность
Trái nghĩa
Họ từ của сме́ртность
Câu ví dụ với сме́ртность
- Ранняя беременность чревата высоким риском материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821879
- Подростковая беременность чревата высокими рисками материнской смертности. Mang thai ở tuổi vị thành niên mang đến rủi ro tử vong cao ở người mẹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13821880
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
смертность nghĩa là gì?
смертность (danh từ) nghĩa là sự chết, chết chóc.
смертность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́ртность (phiên âm Latinh smértnostʹ, IPA [ˈsmʲertnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.