TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смерть

Cấp độ ≈A1 giống cáiđộng vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
smertʹ[smʲertʲ] giọng máy của trình duyệt

смерть nghĩa là chết, tử vong, tử thần, thần chết.

Nghĩa của смерть

Danh từ

  1. Chết, tử vong.
  2. Tử thần, thần chết, cái chết.

Biến cách của смерть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сме́ртьсме́рти
Sinh cách кого? чего?сме́ртисмерте́й
Tặng cách кому? чему?сме́ртисмертя́м
Đối cách кого? что?сме́ртьсмерте́й
Công cụ cách кем? чем?сме́ртьюсмертя́ми
Giới cách о ком? о чём?сме́ртисмертя́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Họ từ của смерть

Câu ví dụ với смерть

  • В единстве – жизнь, в разладе – смерть. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.Tatoeba #3416631
  • Перед смертью не надышишься. Gần đất xa trời không thể thở được.Tatoeba #2903283
  • Смерть - это неотъемлемая часть жизни. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #659970
  • Чак Норрис не умер – это смерть чакнорриснулась. Chuck Norris không chết - cái chết bị Chuck Norris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13816328
  • Смерть — неотъемлемая часть жизни. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #745640
  • Смерть не решает проблемы. Cái chết không giải quyết được vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13910267
  • Кто рассказал тебе о её смерти? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381242
  • Том дал мне это перед смертью. Tom đã đưa nó cho tôi trước khi anh ấy mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302532

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

смерть nghĩa là gì?

смерть (danh từ) nghĩa là chết, tử vong, tử thần, thần chết.

смерть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смерть (phiên âm Latinh smertʹ, IPA [smʲertʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.