смерть
смерть nghĩa là chết, tử vong, tử thần, thần chết.
Nghĩa của смерть
Danh từ
- Chết, tử vong.
- Tử thần, thần chết, cái chết.
Biến cách của смерть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́рть | сме́рти |
| Sinh cách кого? чего? | сме́рти | смерте́й |
| Tặng cách кому? чему? | сме́рти | смертя́м |
| Đối cách кого? что? | сме́рть | смерте́й |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́ртью | смертя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́рти | смертя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của смерть
Câu ví dụ với смерть
- В единстве – жизнь, в разладе – смерть. Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết.Tatoeba #3416631
- Перед смертью не надышишься. Gần đất xa trời không thể thở được.Tatoeba #2903283
- Смерть - это неотъемлемая часть жизни. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #659970
- Чак Норрис не умер – это смерть чакнорриснулась. Chuck Norris không chết - cái chết bị Chuck Norris. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13816328
- Смерть — неотъемлемая часть жизни. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #745640
- Смерть не решает проблемы. Cái chết không giải quyết được vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13910267
- Кто рассказал тебе о её смерти? Ai đã nói cho bạn biết tin cô ấy đã chết? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #381242
- Том дал мне это перед смертью. Tom đã đưa nó cho tôi trước khi anh ấy mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302532
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
смерть nghĩa là gì?
смерть (danh từ) nghĩa là chết, tử vong, tử thần, thần chết.
смерть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смерть (phiên âm Latinh smertʹ, IPA [smʲertʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.