смесь
смесь nghĩa là tạp lục, tạp bút.
Nghĩa của смесь
Danh từ
- отдел в журнале Tạp lục, tạp bút, mạn lục, lượm lặt.
Biến cách của смесь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́сь | сме́си |
| Sinh cách кого? чего? | сме́си | сме́сей |
| Tặng cách кому? чему? | сме́си | сме́сям |
| Đối cách кого? что? | сме́сь | сме́си |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́сью | сме́сями |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́си | сме́сях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với смесь
- Смесь взрывоопасна. Đó là một hỗn hợp nổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7743372
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
смесь nghĩa là gì?
смесь (danh từ) nghĩa là tạp lục, tạp bút.
смесь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смесь (phiên âm Latinh smesʹ, IPA [smʲesʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.