сме́та
giống cáibất động vật
sméta[ˈsmʲetə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сме́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́та nghĩa là bản dự toán, dự trù.
Nghĩa của сме́та
Danh từ
- Bản dự toán, dự trù.
- сме́та расхо́дов[bản] dự chi, dư trù chi phí, dự toán chi tiêu
- соста́вить сме́туlập bản dự toán (dự trù)
Biến cách của сме́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́та | сме́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сме́ты | сме́т |
| Tặng cách кому? чему? | сме́те | сме́там |
| Đối cách кого? что? | сме́ту | сме́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́той | сме́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́те | сме́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
смета nghĩa là gì?
смета (danh từ) nghĩa là bản dự toán, dự trù.
смета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́та (phiên âm Latinh sméta, IPA [ˈsmʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.